Tầng 16 vtconline, 18 tam trinh, minh khai, hai bà trưng, hà nội. Đằng sau là một từ trong tiếng việt mang ý nghĩa chỉ vị trí hoặc trạng thái ở phía sau của một đối tượng. Chiếc xe được đậu ở đằng sau tòa nhà.
Nina Hughes British boxer wrongly declared winner by ring announcer
Dịch vụ của google, được cung cấp miễn phí, dịch nhanh các từ, cụm từ và trang web giữa tiếng anh và hơn 100 ngôn ngữ khác.
Find all translations of đằng sau in english like behind, after, behind and many others.
Có thể áp dụng điều khoản bổ sung. Challenge yourself in 16 different languages. Ở đằng sau là vị trí phía sau hoặc ở mặt sau của vật gì đó. Tìm tất cả các bản dịch của đằng sau trong anh như behind, after, behind và nhiều bản dịch khác.
Bạn đang thắc mắc “đằng sau tiếng anh là gì”? Anh ấy đứng đằng sau cô ấy, chờ đợi lượt của mình. Chủ đề đằng sau tiếng anh là gì: Trong ngữ cảnh rộng hơn, “đằng sau” không chỉ biểu thị vị trí vật lý mà còn có thể chỉ.
Ngươi bảo vệ những kẻ đã sỉ nhục ngươi đằng.
Học cách nói đằng sau trong tiếng anh, cách nói từ này trong đời thực và cách bạn có thể sử dụng memrise để học các mẫu câu khác trong tiếng anh. Trang được hiển thị bằng parsoid. Đằng sau như thế nào trong tiếng anh?